TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骚乱

sāoluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騷亂

Âm Hán Việt TAO LOẠN

骚乱 nghĩa là náo động, bạo loạn, gây náo động.

Nghĩa của 骚乱

sāoluàn

TAO LOẠNĐộng từphồn thể 騷亂
  1. Náo động; bạo loạn
  2. Gây náo động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 骚乱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

骚乱 nghĩa là gì?

骚乱 (sāoluàn) nghĩa là náo động, bạo loạn, gây náo động.

骚乱 đọc thế nào?

骚乱 đọc là sāoluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 骚乱 là gì?

Âm Hán Việt của 骚乱 là "tao loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.