骚乱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 騷亂
骚乱 nghĩa là náo động, bạo loạn, gây náo động.
Nghĩa của 骚乱
sāoluàn
TAO LOẠNĐộng từphồn thể 騷亂- Náo động; bạo loạn
- Gây náo động
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 骚乱
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
骚乱 nghĩa là gì?
骚乱 (sāoluàn) nghĩa là náo động, bạo loạn, gây náo động.
骚乱 đọc thế nào?
骚乱 đọc là sāoluàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 骚乱 là gì?
Âm Hán Việt của 骚乱 là "tao loạn".