Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187Số nét: 20Mọi âm Hán Việt của chữ: tương
骧 nghĩa là ngựa chạy tung tăng, nâng lên.
Nghĩa của 骧
xiāng
TƯƠNGphồn thể 驤
văn học Ngựa chạy tung tăng
Nâng lên
Giữ cao
Câu hỏi thường gặp
骧 nghĩa là gì?
骧 (xiāng) nghĩa là ngựa chạy tung tăng, nâng lên.
骧 đọc thế nào?
骧 đọc là xiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 骧 là gì?
Âm Hán Việt của 骧 là "tương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.