TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨法

gǔfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐT PHÁP

骨法 nghĩa là Cấu trúc xương và tướng mạo.

Nghĩa của 骨法

gǔfǎ

CỐT PHÁP
  1. Cấu trúc xương và tướng mạo
  2. Sự mạnh mẽ quan sát trong nét bút (thư pháp Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

骨法 nghĩa là gì?

骨法 (gǔfǎ) nghĩa là Cấu trúc xương và tướng mạo.

骨法 đọc thế nào?

骨法 đọc là gǔfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨法 là gì?

Âm Hán Việt của 骨法 là "cốt pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.