TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨立

gǔlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐT LẬP

骨立 nghĩa là gầy gò, trơ xương.

Nghĩa của 骨立

gǔlì

CỐT LẬPTính từ
  1. văn học Gầy gò; trơ xương

Thành ngữ có 骨立

  • 哀毁骨立 — Trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ)

Câu hỏi thường gặp

骨立 nghĩa là gì?

骨立 (gǔlì) nghĩa là gầy gò, trơ xương.

骨立 đọc thế nào?

骨立 đọc là gǔlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨立 là gì?

Âm Hán Việt của 骨立 là "cốt lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.