TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨髓增生异常综合征

gǔsuǐzēngshēngyìchángzōnghézhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 骨髓增生異常綜合徵

Âm Hán Việt CỐT TỦY TĂNG SINH DỊ THƯỜNG TỔNG HỢP TRƯNG

骨髓增生异常综合征 nghĩa là Hội chứng rối loạn sinh tủy (MDS).

Nghĩa của 骨髓增生异常综合征

gǔsuǐzēngshēngyìchángzōnghézhēng

CỐT TỦY TĂNG SINH DỊ THƯỜNG TỔNG HỢP TRƯNGDanh từphồn thể 骨髓增生異常綜合徵
  1. Hội chứng rối loạn sinh tủy (MDS)

Câu hỏi thường gặp

骨髓增生异常综合征 nghĩa là gì?

骨髓增生异常综合征 (gǔsuǐzēngshēngyìchángzōnghézhēng) nghĩa là Hội chứng rối loạn sinh tủy (MDS).

骨髓增生异常综合征 đọc thế nào?

骨髓增生异常综合征 đọc là gǔsuǐzēngshēngyìchángzōnghézhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨髓增生异常综合征 là gì?

Âm Hán Việt của 骨髓增生异常综合征 là "cốt tủy tăng sinh dị thường tổng hợp trưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.