骨髓
giọng máy của trình duyệt
骨髓 nghĩa là tủy xương.
Nghĩa của 骨髓
gǔsuǐ
CỐT TỦYDanh từ- Tủy xương (medulla ossea)
Từ ghép có 骨髓
Câu hỏi thường gặp
骨髓 nghĩa là gì?
骨髓 (gǔsuǐ) nghĩa là tủy xương.
骨髓 đọc thế nào?
骨髓 đọc là gǔsuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 骨髓 là gì?
Âm Hán Việt của 骨髓 là "cốt tủy".