TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨髓移植

gǔsuǐyízhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐT TỦY DI THỰC

骨髓移植 nghĩa là cấy ghép tủy xương.

Nghĩa của 骨髓移植

gǔsuǐyízhí

CỐT TỦY DI THỰCDanh từ
  1. Cấy ghép tủy xương

Câu hỏi thường gặp

骨髓移植 nghĩa là gì?

骨髓移植 (gǔsuǐyízhí) nghĩa là cấy ghép tủy xương.

骨髓移植 đọc thế nào?

骨髓移植 đọc là gǔsuǐyízhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨髓移植 là gì?

Âm Hán Việt của 骨髓移植 là "cốt tủy di thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.