TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨髓腔

gǔsuǐqiāng giọng máy của trình duyệt

骨髓腔 nghĩa là ổ tủy.

Nghĩa của 骨髓腔

gǔsuǐqiāng

Danh từ
  1. Ổ tủy (trong xương dài)

Câu hỏi thường gặp

骨髓腔 nghĩa là gì?

骨髓腔 (gǔsuǐqiāng) nghĩa là ổ tủy.

骨髓腔 đọc thế nào?

骨髓腔 đọc là gǔsuǐqiāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.