骨髓腔
giọng máy của trình duyệt
骨髓腔 nghĩa là ổ tủy.
Nghĩa của 骨髓腔
gǔsuǐqiāng
Danh từ- Ổ tủy (trong xương dài)
Câu hỏi thường gặp
骨髓腔 nghĩa là gì?
骨髓腔 (gǔsuǐqiāng) nghĩa là ổ tủy.
骨髓腔 đọc thế nào?
骨髓腔 đọc là gǔsuǐqiāng (pinyin).
骨髓腔 nghĩa là ổ tủy.
骨髓腔 (gǔsuǐqiāng) nghĩa là ổ tủy.
骨髓腔 đọc là gǔsuǐqiāng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.