TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨鲠之臣

gǔgěngzhīchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 骨鯁之臣

Âm Hán Việt CỐT NGẠNH CHI THẦN

骨鲠之臣 nghĩa là Xương cá của một vị thần (thành ngữ); nghĩa bóng: người có thể tin cậy để nhận phê bình thẳng thắn.

Nghĩa của 骨鲠之臣

gǔgěngzhīchén

CỐT NGẠNH CHI THẦNphồn thể 骨鯁之臣
  1. nghĩa đen Xương cá của một vị thần (thành ngữ); nghĩa bóng: người có thể tin cậy để nhận phê bình thẳng thắn

Câu hỏi thường gặp

骨鲠之臣 nghĩa là gì?

骨鲠之臣 (gǔgěngzhīchén) nghĩa là Xương cá của một vị thần (thành ngữ); nghĩa bóng: người có thể tin cậy để nhận phê bình thẳng thắn.

骨鲠之臣 đọc thế nào?

骨鲠之臣 đọc là gǔgěngzhīchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨鲠之臣 là gì?

Âm Hán Việt của 骨鲠之臣 là "cốt ngạnh chi thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.