骨鲠在喉
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 骨鯁在喉
骨鲠在喉 nghĩa là Xương cá mắc trong họng (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì.
Nghĩa của 骨鲠在喉
gǔgěngzàihóu
CỐT NGẠNH TẠI HẦUCụm từphồn thể 骨鯁在喉- Xương cá mắc trong họng (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì
- Có điều gì trong lòng
Câu hỏi thường gặp
骨鲠在喉 nghĩa là gì?
骨鲠在喉 (gǔgěngzàihóu) nghĩa là Xương cá mắc trong họng (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì.
骨鲠在喉 đọc thế nào?
骨鲠在喉 đọc là gǔgěngzàihóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 骨鲠在喉 là gì?
Âm Hán Việt của 骨鲠在喉 là "cốt ngạnh tại hầu".