TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨鲠在喉

gǔgěngzàihóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 骨鯁在喉

Âm Hán Việt CỐT NGẠNH TẠI HẦU

骨鲠在喉 nghĩa là Xương cá mắc trong họng (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì.

Nghĩa của 骨鲠在喉

gǔgěngzàihóu

CỐT NGẠNH TẠI HẦUCụm từphồn thể 骨鯁在喉
  1. Xương cá mắc trong họng (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì
  2. Có điều gì trong lòng

Câu hỏi thường gặp

骨鲠在喉 nghĩa là gì?

骨鲠在喉 (gǔgěngzàihóu) nghĩa là Xương cá mắc trong họng (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì.

骨鲠在喉 đọc thế nào?

骨鲠在喉 đọc là gǔgěngzàihóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨鲠在喉 là gì?

Âm Hán Việt của 骨鲠在喉 là "cốt ngạnh tại hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.