TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骰

tóu giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 骨 (cốt) · bộ số 188 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đầu, cổ, sắc

骰 nghĩa là xí ngầu.

Nghĩa của 骰

tóu

  1. Xí ngầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 骰

Đồng nghĩa

Từ ghép có 骰

Câu hỏi thường gặp

骰 nghĩa là gì?

骰 (tóu) nghĩa là xí ngầu.

骰 đọc thế nào?

骰 đọc là tóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.