TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骰塔

tóutǎ giọng máy của trình duyệt

骰塔 nghĩa là tháp xí ngầu.

Nghĩa của 骰塔

tóutǎ

  1. Tháp xí ngầu

Câu hỏi thường gặp

骰塔 nghĩa là gì?

骰塔 (tóutǎ) nghĩa là tháp xí ngầu.

骰塔 đọc thế nào?

骰塔 đọc là tóutǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.