骰塔
giọng máy của trình duyệt
骰塔 nghĩa là tháp xí ngầu.
Nghĩa của 骰塔
tóutǎ
- Tháp xí ngầu
Câu hỏi thường gặp
骰塔 nghĩa là gì?
骰塔 (tóutǎ) nghĩa là tháp xí ngầu.
骰塔 đọc thế nào?
骰塔 đọc là tóutǎ (pinyin).
骰塔 nghĩa là tháp xí ngầu.
骰塔 (tóutǎ) nghĩa là tháp xí ngầu.
骰塔 đọc là tóutǎ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.