髓过氧化物酶 nghĩa là Myeloperoxidase (còn gọi là MPO) (sinh học phân tử).
Nghĩa của 髓过氧化物酶
suǐguòyǎnghuàwùméi
phồn thể 髓過氧化物酶
Myeloperoxidase (còn gọi là MPO) (sinh học phân tử)
Câu hỏi thường gặp
髓过氧化物酶 nghĩa là gì?
髓过氧化物酶 (suǐguòyǎnghuàwùméi) nghĩa là Myeloperoxidase (còn gọi là MPO) (sinh học phân tử).
髓过氧化物酶 đọc thế nào?
髓过氧化物酶 đọc là suǐguòyǎnghuàwùméi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.