TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO
Bộ thủ: 高 (cao) · bộ số 189 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: cao

高 nghĩa là cao, khoảng trên trung bình.

Nghĩa của 高

gāo

CAO
  1. Cao
  2. Khoảng trên trung bình
  3. To
  4. Lớn
  5. kính ngữ Của bạn
  6. Tên gọi một loài cây, có tên khoa học pinus sylvestris
  7. Thông tục đường sắt (nền) cao

Gāo

CAOtên riêng
  1. họ Họ Gāo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 高

Thành ngữ có 高

  • 兴高采烈 — Vui vẻ và phấn khích
  • 居高临下 — Ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới
  • 高官厚禄 — Chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao
  • 德高望重 — Người có đức hạnh và uy tín; người có đạo đức tốt và danh tiếng
  • 高高在上 — Ngồi trên cao (thành ngữ); không tiếp xúc thực tế
  • 高谈阔论 — Diễn thuyết huênh hoang
  • 远走高飞 — Đi thật xa
  • 不知天高地厚 — Không biết trời cao đất dày
  • 高瞻远瞩 — Đứng cao và nhìn xa (thành ngữ); tầm nhìn dài hạn và rộng
  • 水涨船高 — Nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung
  • 趾高气扬 — Kiêu ngạo, tự mãn (thành ngữ); ngạo mạn
  • 高不可攀 — Quá cao không với tới (thành ngữ); lỗi lạc và khó gần
  • 高枕无忧 — Ngủ yên bình
  • 高抬贵手 — Hào phóng
  • 高歌猛进 — Tiến lên hát vang (thành ngữ); tiến triển thắng lợi
  • 心高气傲 — Tự cao và kiêu ngạo
  • 莫测高深 — Bí ẩn
  • 高耸入云 — Cao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời
  • 高深莫测 — Bí ẩn sâu sắc
  • 好高骛远 — Quá sức mình không đảm đương nổi

Câu ví dụ với 高

  • 这个班里没有人像Bill一样高。 Trong lớp này không có người cao như Bill.Tatoeba #429862
  • 你和我一样高。 Bạn cao bằng tôi.Tatoeba #1778304
  • 他家的每个人都很高。 Cả nhà ảnh đều cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836340
  • 约翰比玛丽高得多。 John cao hơn Mary nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #860849
  • 公正的代价很高。 Gōngzhèng de dàijià hěn gāo.Công lý rất đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502842
  • 我希望我比较高。 Wǒ xīwàng wǒ bǐjiào gāo.Tôi ước gì tôi cao hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834625
  • 高雄是台湾的最大港口城市。 Cao Hùng là thành phố cảng lớn nhất Đài Loan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13249698
  • 高达百分之九十的快乐来自看法、生活控制、关系等因素。 Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #743096

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

高 nghĩa là gì?

高 (gāo, gāo) nghĩa là cao, khoảng trên trung bình.

高 đọc thế nào?

高 đọc là gāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 高 là gì?

Âm Hán Việt của 高 là "cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.