TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

髓鞘

suǐqiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỦY SAO

髓鞘 nghĩa là Bao myelin (màng bao quanh sợi trục của tế bào thần kinh).

Nghĩa của 髓鞘

suǐqiào

TỦY SAODanh từ
  1. Bao myelin (màng bao quanh sợi trục của tế bào thần kinh)

Câu hỏi thường gặp

髓鞘 nghĩa là gì?

髓鞘 (suǐqiào) nghĩa là Bao myelin (màng bao quanh sợi trục của tế bào thần kinh).

髓鞘 đọc thế nào?

髓鞘 đọc là suǐqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 髓鞘 là gì?

Âm Hán Việt của 髓鞘 là "tủy sao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.