高下
giọng máy của trình duyệt
高下 nghĩa là Sự vượt trội tương đối (tốt hơn hoặc kém hơn, mạnh hơn hoặc yếu hơn, trên hoặc dưới, v.v.).
Nghĩa của 高下
gāoxià
CAO HẠDanh từ- Sự vượt trội tương đối (tốt hơn hoặc kém hơn, mạnh hơn hoặc yếu hơn, trên hoặc dưới, v.v.)
Từ ghép có 高下
Câu hỏi thường gặp
高下 nghĩa là gì?
高下 (gāoxià) nghĩa là Sự vượt trội tương đối (tốt hơn hoặc kém hơn, mạnh hơn hoặc yếu hơn, trên hoặc dưới, v.v.).
高下 đọc thế nào?
高下 đọc là gāoxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 高下 là gì?
Âm Hán Việt của 高下 là "cao hạ".