TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高不可攀

gāobùkěpān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO BẤT KHẢ PHÀN

高不可攀 nghĩa là Quá cao không với tới (thành ngữ); lỗi lạc và khó gần.

Nghĩa của 高不可攀

gāobùkěpān

CAO BẤT KHẢ PHÀN
  1. Quá cao không với tới (thành ngữ); lỗi lạc và khó gần

Câu hỏi thường gặp

高不可攀 nghĩa là gì?

高不可攀 (gāobùkěpān) nghĩa là Quá cao không với tới (thành ngữ); lỗi lạc và khó gần.

高不可攀 đọc thế nào?

高不可攀 đọc là gāobùkěpān (pinyin).

Âm Hán Việt của 高不可攀 là gì?

Âm Hán Việt của 高不可攀 là "cao bất khả phàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.