TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高不凑低不就

gāobùcòudībùjiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高不湊低不就

Âm Hán Việt CAO BẤT THẤU ĐÊ BẤT TỰU

高不凑低不就 nghĩa là cao không tới, thấp không xong.

Nghĩa của 高不凑低不就

gāobùcòudībùjiù

CAO BẤT THẤU ĐÊ BẤT TỰUphồn thể 高不湊低不就
  1. Cao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Câu hỏi thường gặp

高不凑低不就 nghĩa là gì?

高不凑低不就 (gāobùcòudībùjiù) nghĩa là cao không tới, thấp không xong.

高不凑低不就 đọc thế nào?

高不凑低不就 đọc là gāobùcòudībùjiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 高不凑低不就 là gì?

Âm Hán Việt của 高不凑低不就 là "cao bất thấu đê bất tựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.