TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高个子

gāogèzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高個子

Âm Hán Việt CAO CÁ TỬ

高个子 nghĩa là người cao, cao.

Nghĩa của 高个子

gāogèzi

CAO CÁ TỬphồn thể 高個子
  1. Người cao
  2. về người Cao

Câu ví dụ với 高个子

  • 他睡着的时候,一个高个子的男人钻空子偷走了他的手机。 Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.Tatoeba #3709247

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

高个子 nghĩa là gì?

高个子 (gāogèzi) nghĩa là người cao, cao.

高个子 đọc thế nào?

高个子 đọc là gāogèzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 高个子 là gì?

Âm Hán Việt của 高个子 là "cao cá tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.