高中
高中 nghĩa là trung học phổ thông, cấp ba.
Nghĩa của 高中
gāozhōng
CAO TRUNGDanh từ, Động từ- Trung học phổ thông, cấp ba
- Trường trung học phổ thông
- Viết tắt của 高级中学 (gāojízhōngxué)
gāozhòng
CAO TRÚNGĐộng từ- Vượt qua xuất sắc (dùng để chúc mừng)
Từ ghép có 高中
Câu ví dụ với 高中
- 我母亲在高中教书。 Mẹ tôi là giáo viên cấp 3. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10280080
- 这是我朋友Rachel,我们当时在同一所高中。 Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501458
- 以前读高中的时候﹐我每天早上六点起床。 trở lại trường học , tôi dậy lúc 6 giờ mỗi buổi sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #55
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
高中 nghĩa là gì?
高中 (gāozhōng, gāozhòng) nghĩa là trung học phổ thông, cấp ba.
高中 đọc thế nào?
高中 đọc là gāozhōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 高中 là gì?
Âm Hán Việt của 高中 là "cao trung".