TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高中

HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gāozhōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO TRUNG

高中 nghĩa là trung học phổ thông, cấp ba.

Nghĩa của 高中

gāozhōng

CAO TRUNGDanh từ, Động từ
  1. Trung học phổ thông, cấp ba
  2. Trường trung học phổ thông
  3. Viết tắt của 高级中学 (gāojízhōngxué)

gāozhòng

CAO TRÚNGĐộng từ
  1. Vượt qua xuất sắc (dùng để chúc mừng)

Từ ghép có 高中

Câu ví dụ với 高中

  • 我母亲在高中教书。 Mẹ tôi là giáo viên cấp 3. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10280080
  • 这是我朋友Rachel,我们当时在同一所高中。 Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501458
  • 以前读高中的时候﹐我每天早上六点起床。 trở lại trường học , tôi dậy lúc 6 giờ mỗi buổi sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #55

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

高中 nghĩa là gì?

高中 (gāozhōng, gāozhòng) nghĩa là trung học phổ thông, cấp ba.

高中 đọc thế nào?

高中 đọc là gāozhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高中 là gì?

Âm Hán Việt của 高中 là "cao trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.