高中生 (gāozhōngshēng) nghĩa là Học sinh trung học phổ thông.
高中生 đọc thế nào?
高中生 đọc là gāozhōngshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 高中生 là gì?
Âm Hán Việt của 高中生 là "cao trung sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.