高分低能 nghĩa là Điểm cao nhưng năng lực thấp (do dạy học để thi).
Nghĩa của 高分低能
gāofēndīnéng
CAO PHÂN ĐÊ NĂNGCụm từ
Điểm cao nhưng năng lực thấp (do dạy học để thi)
Câu hỏi thường gặp
高分低能 nghĩa là gì?
高分低能 (gāofēndīnéng) nghĩa là Điểm cao nhưng năng lực thấp (do dạy học để thi).
高分低能 đọc thế nào?
高分低能 đọc là gāofēndīnéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 高分低能 là gì?
Âm Hán Việt của 高分低能 là "cao phân đê năng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.