TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高分低能

gāofēndīnéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO PHÂN ĐÊ NĂNG

高分低能 nghĩa là Điểm cao nhưng năng lực thấp (do dạy học để thi).

Nghĩa của 高分低能

gāofēndīnéng

CAO PHÂN ĐÊ NĂNGCụm từ
  1. Điểm cao nhưng năng lực thấp (do dạy học để thi)

Câu hỏi thường gặp

高分低能 nghĩa là gì?

高分低能 (gāofēndīnéng) nghĩa là Điểm cao nhưng năng lực thấp (do dạy học để thi).

高分低能 đọc thế nào?

高分低能 đọc là gāofēndīnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高分低能 là gì?

Âm Hán Việt của 高分低能 là "cao phân đê năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.