TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高分

gāofēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO PHÂN

高分 nghĩa là điểm cao, điểm số cao.

Nghĩa của 高分

gāofēn

CAO PHÂN
  1. Điểm cao
  2. Điểm số cao

Từ ghép có 高分

Câu hỏi thường gặp

高分 nghĩa là gì?

高分 (gāofēn) nghĩa là điểm cao, điểm số cao.

高分 đọc thế nào?

高分 đọc là gāofēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 高分 là gì?

Âm Hán Việt của 高分 là "cao phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.