TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高压手段

gāoyāshǒuduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高壓手段

Âm Hán Việt CAO ÁP THỦ ĐOẠN

高压手段 nghĩa là hà khắc.

Nghĩa của 高压手段

gāoyāshǒuduàn

CAO ÁP THỦ ĐOẠNphồn thể 高壓手段
  1. biện pháp Hà khắc
  2. Một cách nặng tay

Câu hỏi thường gặp

高压手段 nghĩa là gì?

高压手段 (gāoyāshǒuduàn) nghĩa là hà khắc.

高压手段 đọc thế nào?

高压手段 đọc là gāoyāshǒuduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 高压手段 là gì?

Âm Hán Việt của 高压手段 là "cao áp thủ đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.