TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高压氧治疗

gāoyāyǎngzhìliáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高壓氧治療

Âm Hán Việt CAO ÁP DƯỠNG TRỊ LIỆU

高压氧治疗 nghĩa là y học cao áp.

Nghĩa của 高压氧治疗

gāoyāyǎngzhìliáo

CAO ÁP DƯỠNG TRỊ LIỆUphồn thể 高壓氧治療
  1. Y học cao áp
  2. Liệu pháp oxy cao áp (HBOT)
  3. Cũng gọi là 高压氧疗法 (gāoyāyǎngliáofǎ)

Câu hỏi thường gặp

高压氧治疗 nghĩa là gì?

高压氧治疗 (gāoyāyǎngzhìliáo) nghĩa là y học cao áp.

高压氧治疗 đọc thế nào?

高压氧治疗 đọc là gāoyāyǎngzhìliáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 高压氧治疗 là gì?

Âm Hán Việt của 高压氧治疗 là "cao áp dưỡng trị liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.