高压氧疗法 (gāoyāyǎngliáofǎ) nghĩa là Liệu pháp oxy cao áp (HBOT).
高压氧疗法 đọc thế nào?
高压氧疗法 đọc là gāoyāyǎngliáofǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 高压氧疗法 là gì?
Âm Hán Việt của 高压氧疗法 là "cao áp dưỡng liệu pháp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.