TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高压清洗机

gāoyāqīngxǐjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高壓清洗機

Âm Hán Việt CAO ÁP THANH TẨY CƠ

高压清洗机 nghĩa là Máy rửa áp lực cao.

Nghĩa của 高压清洗机

gāoyāqīngxǐjī

CAO ÁP THANH TẨY CƠphồn thể 高壓清洗機
  1. Máy rửa áp lực cao

Câu hỏi thường gặp

高压清洗机 nghĩa là gì?

高压清洗机 (gāoyāqīngxǐjī) nghĩa là Máy rửa áp lực cao.

高压清洗机 đọc thế nào?

高压清洗机 đọc là gāoyāqīngxǐjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 高压清洗机 là gì?

Âm Hán Việt của 高压清洗机 là "cao áp thanh tẩy cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.