TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高发人群

gāofārénqún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高發人群

Âm Hán Việt CAO PHÁT NHÂN QUẦN

高发人群 nghĩa là nhóm nguy cơ cao.

Nghĩa của 高发人群

gāofārénqún

CAO PHÁT NHÂN QUẦNphồn thể 高發人群
  1. y học Nhóm nguy cơ cao

Câu hỏi thường gặp

高发人群 nghĩa là gì?

高发人群 (gāofārénqún) nghĩa là nhóm nguy cơ cao.

高发人群 đọc thế nào?

高发人群 đọc là gāofārénqún (pinyin).

Âm Hán Việt của 高发人群 là gì?

Âm Hán Việt của 高发人群 là "cao phát nhân quần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.