TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高头

gāotou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高頭

Âm Hán Việt CAO ĐẦU

高头 nghĩa là cấp trên, các sếp.

Nghĩa của 高头

gāotou

CAO ĐẦUPhương vị từphồn thể 高頭
  1. Cấp trên
  2. Các sếp
  3. Bên trên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

高头 nghĩa là gì?

高头 (gāotou) nghĩa là cấp trên, các sếp.

高头 đọc thế nào?

高头 đọc là gāotou (pinyin).

Âm Hán Việt của 高头 là gì?

Âm Hán Việt của 高头 là "cao đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.