TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崇高

chónggāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÙNG CAO

崇高 nghĩa là tráng lệ, cao cả.

Nghĩa của 崇高

chónggāo

SÙNG CAOTính từ
  1. Tráng lệ
  2. Cao cả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 崇高

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

崇高 nghĩa là gì?

崇高 (chónggāo) nghĩa là tráng lệ, cao cả.

崇高 đọc thế nào?

崇高 đọc là chónggāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 崇高 là gì?

Âm Hán Việt của 崇高 là "sùng cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.