TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高大上

gāodàshàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO ĐẠI THƯỢNG

高大上 nghĩa là Cao cấp, thanh lịch và sang trọng.

Nghĩa của 高大上

gāodàshàng

CAO ĐẠI THƯỢNGTính từ
  1. tiếng lóng Cao cấp, thanh lịch và sang trọng
  2. Viết tắt của 高端大气上档次

Câu hỏi thường gặp

高大上 nghĩa là gì?

高大上 (gāodàshàng) nghĩa là Cao cấp, thanh lịch và sang trọng.

高大上 đọc thế nào?

高大上 đọc là gāodàshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高大上 là gì?

Âm Hán Việt của 高大上 là "cao đại thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.