TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高峰会议

gāofēnghuìyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高峰會議

Âm Hán Việt CAO PHONG HỘI NGHỊ

高峰会议 nghĩa là hội nghị thượng đỉnh.

Nghĩa của 高峰会议

gāofēnghuìyì

CAO PHONG HỘI NGHỊDanh từphồn thể 高峰會議
  1. Hội nghị thượng đỉnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高峰会议

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

高峰会议 nghĩa là gì?

高峰会议 (gāofēnghuìyì) nghĩa là hội nghị thượng đỉnh.

高峰会议 đọc thế nào?

高峰会议 đọc là gāofēnghuìyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 高峰会议 là gì?

Âm Hán Việt của 高峰会议 là "cao phong hội nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.