高清数字电视 nghĩa là Truyền hình kỹ thuật số độ nét cao.
Nghĩa của 高清数字电视
gāoqīngshùzìdiànshì
CAO THANH SỐ TỰ ĐIỆN THỊphồn thể 高清數字電視
Truyền hình kỹ thuật số độ nét cao
Câu hỏi thường gặp
高清数字电视 nghĩa là gì?
高清数字电视 (gāoqīngshùzìdiànshì) nghĩa là Truyền hình kỹ thuật số độ nét cao.
高清数字电视 đọc thế nào?
高清数字电视 đọc là gāoqīngshùzìdiànshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 高清数字电视 là gì?
Âm Hán Việt của 高清数字电视 là "cao thanh số tự điện thị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.