TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高等

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gāoděng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO ĐẲNG

高等 nghĩa là cấp cao, bậc cao.

Nghĩa của 高等

gāoděng

CAO ĐẲNGTính từ
  1. Cấp cao
  2. động vật, giáo dục, v.v. Bậc cao
  3. Toán cao cấp, v.v.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高等

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 高等

Câu hỏi thường gặp

高等 nghĩa là gì?

高等 (gāoděng) nghĩa là cấp cao, bậc cao.

高等 đọc thế nào?

高等 đọc là gāoděng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高等 là gì?

Âm Hán Việt của 高等 là "cao đẳng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.