高等
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
高等 nghĩa là cấp cao, bậc cao.
Nghĩa của 高等
gāoděng
CAO ĐẲNGTính từ- Cấp cao
- động vật, giáo dục, v.v. Bậc cao
- Toán cao cấp, v.v.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高等
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 高等
Câu hỏi thường gặp
高等 nghĩa là gì?
高等 (gāoděng) nghĩa là cấp cao, bậc cao.
高等 đọc thế nào?
高等 đọc là gāoděng (pinyin).
Âm Hán Việt của 高等 là gì?
Âm Hán Việt của 高等 là "cao đẳng".