TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高纤维

gāoxiānwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高纖維

Âm Hán Việt CAO TIÊM DUY

高纤维 nghĩa là chất xơ cao.

Nghĩa của 高纤维

gāoxiānwéi

CAO TIÊM DUYphồn thể 高纖維
  1. Chất xơ cao

Câu hỏi thường gặp

高纤维 nghĩa là gì?

高纤维 (gāoxiānwéi) nghĩa là chất xơ cao.

高纤维 đọc thế nào?

高纤维 đọc là gāoxiānwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 高纤维 là gì?

Âm Hán Việt của 高纤维 là "cao tiêm duy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.