TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高调

gāodiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高調

高调 nghĩa là lời lẽ cao siêu, khoa trương.

Nghĩa của 高调

gāodiào

Danh từphồn thể 高調
  1. Lời lẽ cao siêu
  2. Khoa trương
  3. Nổi bật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高调

Trái nghĩa

Thành ngữ có 高调

Câu hỏi thường gặp

高调 nghĩa là gì?

高调 (gāodiào) nghĩa là lời lẽ cao siêu, khoa trương.

高调 đọc thế nào?

高调 đọc là gāodiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.