TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名贵

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
míngguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 名貴

Âm Hán Việt DANH QUÝ

名贵 nghĩa là Nổi tiếng và quý giá.

Nghĩa của 名贵

míngguì

DANH QUÝTính từphồn thể 名貴
  1. Nổi tiếng và quý giá
  2. Hiếm
  3. Quý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 名贵

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

名贵 nghĩa là gì?

名贵 (míngguì) nghĩa là Nổi tiếng và quý giá.

名贵 đọc thế nào?

名贵 đọc là míngguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 名贵 là gì?

Âm Hán Việt của 名贵 là "danh quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.