名贵
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 名貴
名贵 nghĩa là Nổi tiếng và quý giá.
Nghĩa của 名贵
míngguì
DANH QUÝTính từphồn thể 名貴- Nổi tiếng và quý giá
- Hiếm
- Quý
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 名贵
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
名贵 nghĩa là gì?
名贵 (míngguì) nghĩa là Nổi tiếng và quý giá.
名贵 đọc thế nào?
名贵 đọc là míngguì (pinyin).
Âm Hán Việt của 名贵 là gì?
Âm Hán Việt của 名贵 là "danh quý".