TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高贵鸡

gāoguìjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高貴雞

Âm Hán Việt CAO QUÝ KÊ

高贵鸡 nghĩa là Người đồng tính chảnh chọe, tự phụ.

Nghĩa của 高贵鸡

gāoguìjī

CAO QUÝ KÊphồn thể 高貴雞
  1. Đài Loan, tiếng lóng Người đồng tính chảnh chọe, tự phụ

Câu hỏi thường gặp

高贵鸡 nghĩa là gì?

高贵鸡 (gāoguìjī) nghĩa là Người đồng tính chảnh chọe, tự phụ.

高贵鸡 đọc thế nào?

高贵鸡 đọc là gāoguìjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 高贵鸡 là gì?

Âm Hán Việt của 高贵鸡 là "cao quý kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.