TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高额

gāo'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高額

Âm Hán Việt CAO NGẠCH

高额 nghĩa là hạn ngạch cao, số lượng lớn.

Nghĩa của 高额

gāo'é

CAO NGẠCHDanh từphồn thể 高額
  1. Hạn ngạch cao
  2. Số lượng lớn

Câu hỏi thường gặp

高额 nghĩa là gì?

高额 (gāo'é) nghĩa là hạn ngạch cao, số lượng lớn.

高额 đọc thế nào?

高额 đọc là gāo'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 高额 là gì?

Âm Hán Việt của 高额 là "cao ngạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.