高风亮节 nghĩa là Nhân cách cao thượng và liêm khiết không thể nghi ngờ.
Nghĩa của 高风亮节
gāofēngliàngjié
CAO PHONG LƯỢNG TIẾTCụm từphồn thể 高風亮節
thành ngữ Nhân cách cao thượng và liêm khiết không thể nghi ngờ
Câu hỏi thường gặp
高风亮节 nghĩa là gì?
高风亮节 (gāofēngliàngjié) nghĩa là Nhân cách cao thượng và liêm khiết không thể nghi ngờ.
高风亮节 đọc thế nào?
高风亮节 đọc là gāofēngliàngjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 高风亮节 là gì?
Âm Hán Việt của 高风亮节 là "cao phong lượng tiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.