TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬘

mán giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 髟 (tiêu) · bộ số 190 Số nét: 21

鬘 nghĩa là đẹp.

Nghĩa của 鬘

mán

  1. tóc phụ nữ Đẹp
  2. Vòng hoa đội làm trang sức

Câu hỏi thường gặp

鬘 nghĩa là gì?

鬘 (mán) nghĩa là đẹp.

鬘 đọc thế nào?

鬘 đọc là mán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.