TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬟

huán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀN
Bộ thủ: 髟 (tiêu) · bộ số 190 Số nét: 23 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoàn, ly, thôi

鬟 nghĩa là Búi tóc trên đỉnh đầu.

Nghĩa của 鬟

huán

HOÀN
  1. Búi tóc trên đỉnh đầu

Từ ghép có 鬟

Câu hỏi thường gặp

鬟 nghĩa là gì?

鬟 (huán) nghĩa là Búi tóc trên đỉnh đầu.

鬟 đọc thế nào?

鬟 đọc là huán (pinyin).

Âm Hán Việt của 鬟 là gì?

Âm Hán Việt của 鬟 là "hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.