鬼遮眼 nghĩa là Mù quáng có ma che mắt, không nhận thấy nguy hiểm rõ ràng.
Nghĩa của 鬼遮眼
guǐzhēyǎn
QUỶ GIÀ NHÃN
Mù quáng có ma che mắt, không nhận thấy nguy hiểm rõ ràng
Câu hỏi thường gặp
鬼遮眼 nghĩa là gì?
鬼遮眼 (guǐzhēyǎn) nghĩa là Mù quáng có ma che mắt, không nhận thấy nguy hiểm rõ ràng.
鬼遮眼 đọc thế nào?
鬼遮眼 đọc là guǐzhēyǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 鬼遮眼 là gì?
Âm Hán Việt của 鬼遮眼 là "quỷ già nhãn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.