TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬼魂

guǐhún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUỶ HỒN

鬼魂 nghĩa là ma.

Nghĩa của 鬼魂

guǐhún

QUỶ HỒNDanh từ
  1. Ma

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鬼魂

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 鬼魂

  • 我不相信鬼魂存在。 Wǒ bù xiāngxìn guǐhún cúnzài.Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848842

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

鬼魂 nghĩa là gì?

鬼魂 (guǐhún) nghĩa là ma.

鬼魂 đọc thế nào?

鬼魂 đọc là guǐhún (pinyin).

Âm Hán Việt của 鬼魂 là gì?

Âm Hán Việt của 鬼魂 là "quỷ hồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.