鬼魂
giọng máy của trình duyệt
鬼魂 nghĩa là ma.
Nghĩa của 鬼魂
guǐhún
QUỶ HỒNDanh từ- Ma
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鬼魂
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 鬼魂
- 我不相信鬼魂存在。 Wǒ bù xiāngxìn guǐhún cúnzài.Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848842
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
鬼魂 nghĩa là gì?
鬼魂 (guǐhún) nghĩa là ma.
鬼魂 đọc thế nào?
鬼魂 đọc là guǐhún (pinyin).
Âm Hán Việt của 鬼魂 là gì?
Âm Hán Việt của 鬼魂 là "quỷ hồn".