TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬼

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
guǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUỶ
Bộ thủ: 鬼 (quỷ) · bộ số 194 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: quỷ

鬼 nghĩa là linh hồn, ma.

Nghĩa của 鬼

guǐ

QUỶ
  1. Linh hồn; ma; quỷ
  2. hậu tố Người có tật xấu hoặc nghiện ngập gì đó
  3. Xảo quyệt; khôn lanh; nhiều mưu kế (biến thể của 诡 (guǐ))
  4. Một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc cổ đại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鬼

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 鬼

Thành ngữ có 鬼

Câu hỏi thường gặp

鬼 nghĩa là gì?

鬼 (guǐ) nghĩa là linh hồn, ma.

鬼 đọc thế nào?

鬼 đọc là guǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 鬼 là gì?

Âm Hán Việt của 鬼 là "quỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.