TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

魅

mèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỴ
Bộ thủ: 鬼 (quỷ) · bộ số 194 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: mỵ

魅 nghĩa là yêu ma, phép thuật.

Nghĩa của 魅

mèi

MỴ
  1. Yêu ma
  2. Phép thuật
  3. Quyến rũ

Từ ghép có 魅

Thành ngữ có 魅

Câu hỏi thường gặp

魅 nghĩa là gì?

魅 (mèi) nghĩa là yêu ma, phép thuật.

魅 đọc thế nào?

魅 đọc là mèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 魅 là gì?

Âm Hán Việt của 魅 là "mỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.