TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

魅力

mèilì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỴ LỰC

魅力 nghĩa là sự quyến rũ, sức hút.

Nghĩa của 魅力

mèilì

MỴ LỰCDanh từ
  1. Sự quyến rũ
  2. Sức hút
  3. Sự lôi cuốn
  4. Uy tín

Từ ghép có 魅力

Thành ngữ có 魅力

Câu hỏi thường gặp

魅力 nghĩa là gì?

魅力 (mèilì) nghĩa là sự quyến rũ, sức hút.

魅力 đọc thế nào?

魅力 đọc là mèilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 魅力 là gì?

Âm Hán Việt của 魅力 là "mỵ lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.