TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

魏书

Wèishū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魏書

Âm Hán Việt NGỤY THƯ

魏书 nghĩa là Bộ sử ký của nước Ngụy thời Bắc triều, tác phẩm thứ mười trong 24 bộ sử ký 二十四史 (Èrshísì Shǐ), do Ngụy Thâu 魏收 (Wèi Shōu) biên soạn năm 554 dưới triều Bắc Tề 北齐 (Běi Qí), gồm 114 quyển.

Nghĩa của 魏书

Wèishū

NGỤY THƯphồn thể 魏書tên riêng
  1. Bộ sử ký của nước Ngụy thời Bắc triều, tác phẩm thứ mười trong 24 bộ sử ký 二十四史 (Èrshísì Shǐ), do Ngụy Thâu 魏收 (Wèi Shōu) biên soạn năm 554 dưới triều Bắc Tề 北齐 (Běi Qí), gồm 114 quyển

Câu hỏi thường gặp

魏书 nghĩa là gì?

魏书 (wèishū) nghĩa là Bộ sử ký của nước Ngụy thời Bắc triều, tác phẩm thứ mười trong 24 bộ sử ký 二十四史 (Èrshísì Shǐ), do Ngụy Thâu 魏收 (Wèi Shōu) biên soạn năm 554 dưới triều Bắc Tề 北齐 (Běi Qí), gồm 114 quyển.

魏书 đọc thế nào?

魏书 đọc là Wèishū (pinyin).

Âm Hán Việt của 魏书 là gì?

Âm Hán Việt của 魏书 là "ngụy thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.