TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

魏国

Wèiguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魏國

Âm Hán Việt NGỤY QUỐC

魏国 nghĩa là Nước Ngụy (407-225 TCN), một trong Chiến Quốc Thất Hùng của thời Chiến Quốc 战国七雄.

Nghĩa của 魏国

Wèiguó

NGỤY QUỐCTên riêngphồn thể 魏國tên riêng
  1. Nước Ngụy (407-225 TCN), một trong Chiến Quốc Thất Hùng của thời Chiến Quốc 战国七雄
  2. Nước Ngụy hoặc Tào Ngụy 曹魏 (220-265), quyền lực nhất trong Tam Quốc

Câu hỏi thường gặp

魏国 nghĩa là gì?

魏国 (wèiguó) nghĩa là Nước Ngụy (407-225 TCN), một trong Chiến Quốc Thất Hùng của thời Chiến Quốc 战国七雄.

魏国 đọc thế nào?

魏国 đọc là Wèiguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 魏国 là gì?

Âm Hán Việt của 魏国 là "ngụy quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.