TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲁史

lǔshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魯史

Âm Hán Việt LỖ SỬ

鲁史 nghĩa là lịch sử nước lỗ.

Nghĩa của 鲁史

lǔshǐ

LỖ SỬphồn thể 魯史
  1. Lịch sử nước Lỗ
  2. Ám chỉ Xuân Thu 春秋

Câu hỏi thường gặp

鲁史 nghĩa là gì?

鲁史 (lǔshǐ) nghĩa là lịch sử nước lỗ.

鲁史 đọc thế nào?

鲁史 đọc là lǔshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲁史 là gì?

Âm Hán Việt của 鲁史 là "lỗ sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.